WORKDAY / WORKDAY.INTL
Ngày & giờNên biếtMọi phiên bản
WORKDAY(ngày_gốc, số_ngày, [ngày_nghỉ_lễ])WORKDAY.INTL(ngày_gốc, số_ngày, [kiểu_cuối_tuần], [ngày_nghỉ_lễ])Cộng n ngày LÀM VIỆC vào một mốc để ra ngày đến hạn: hạn giao hàng, hạn thanh toán, hạn trả hồ sơ. WORKDAY bỏ thứ Bảy và Chủ nhật; WORKDAY.INTL thêm chỗ tự chọn ngày nghỉ trong tuần.
Các đối số
| Đối số | Bắt buộc? | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ngày_gốc | Bắt buộc | Mốc xuất phát. KHÔNG được tính vào, kết quả luôn là một ngày khác ngày gốc. |
| số_ngày | Bắt buộc | Số ngày làm việc cộng thêm. Số âm là lùi lại, dùng để tính phải bắt đầu từ ngày nào thì mới kịp hạn. |
| kiểu_cuối_tuần | Tuỳ chọn | Chỉ WORKDAY.INTL mới có, dùng chung bộ mã với NETWORKDAYS.INTL: 11 chỉ nghỉ Chủ nhật, hoặc chuỗi 7 ký tự 0/1 bắt đầu từ thứ Hai. |
| ngày_nghỉ_lễ | Tuỳ chọn | Vùng ngày lễ, phải là ngày thật. Khai bằng chuỗi thì hàm bỏ qua, không báo lỗi. |
Trả về gì
Số sê-ri của ngày đến hạn, phải định dạng ô sang Date mới đọc được.
Ví dụ
=WORKDAY(B2, 5, Le)Hạn trả hồ sơ 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận 18/08/2026
Kết quả: 25/08/2026
=WORKDAY(TODAY(), -3, Le)Lùi 3 ngày làm việc để biết hạn chốt số liệu gửi lên
Kết quả: 13/08/2026
=WORKDAY.INTL(B2, 10, 11, Le)Nhà máy chỉ nghỉ Chủ nhật, hạn giao sau 10 ngày làm việc
Kết quả: 29/08/2026
Lưu ý khi dùng
- Ngày gốc không được tính vào. Cam kết giao trong 5 ngày kể cả hôm nay thì phải cộng 4.
- Ngày gốc rơi đúng vào cuối tuần hay ngày lễ vẫn dùng được, hàm tự đẩy sang ngày làm việc kế tiếp.
- Bản .INTL có từ Excel 2010. Máy dùng bản cũ hơn mở file sẽ ra #NAME?.
Bẫy hay dính
Vùng ngày lễ để ở sheet khác rồi kéo công thức xuống mà quên khoá bằng F4. Vùng lễ trượt dần theo dòng, tới cuối bảng thì gần như không còn ngày lễ nào, hạn giao ra sớm hơn thực tế vài ngày mà không có lỗi nào báo. Đặt TÊN cho vùng lễ là dứt hẳn bệnh này.