EDATE
Ngày & giờPhổ biếnMọi phiên bản
EDATE(ngày_gốc, số_tháng)Trả về ngày CÙNG SỐ trong tháng sau khi cộng hoặc trừ n tháng. Dùng cho lịch trả nợ hàng tháng, ngày tái tục hợp đồng, hạn thanh toán kiểu sau 3 tháng, và mốc cùng kỳ năm trước.
Các đối số
| Đối số | Bắt buộc? | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ngày_gốc | Bắt buộc | Ngày làm mốc. |
| số_tháng | Bắt buộc | Số tháng cộng thêm, số âm là lùi lại. Số lẻ bị cắt phần thập phân. |
Ví dụ
=EDATE(B2, 3)Hạn thanh toán 3 tháng kể từ ngày hoá đơn 18/08/2026
Kết quả: 18/11/2026
=EDATE(B2, -12)Mốc cùng kỳ năm trước để so sánh doanh thu
Kết quả: 18/08/2025
=EDATE($B$2, ROW()-1)Kéo xuống thành lịch trả nợ, mỗi dòng cách nhau đúng một tháng
Kết quả: 18/09/2026
Lưu ý khi dùng
- Ngày gốc là 31 mà tháng đích không có ngày 31 thì hàm lùi về ngày cuối tháng đích: EDATE(31/01/2026, 1) ra 28/02/2026.
- Muốn hạn luôn rơi vào cuối tháng thì dùng EOMONTH chứ không phải EDATE.
Bẫy hay dính
Dựng lịch trả nợ bằng cách lấy kỳ liền trước cộng EDATE(...,1) nối tiếp nhau. Gặp một tháng ngắn là ngày bị kéo tụt và KHÔNG bao giờ hồi lại — hợp đồng ký ngày 31 sau vài kỳ thành ngày 28 vĩnh viễn. Kỳ nào cũng phải tính từ ngày gốc: EDATE($B$2, n).