EUROCONVERT
Hàm tự viết & bổ trợMọi phiên bản
EUROCONVERT(số, tiền_gốc, tiền_đích, [đầy_đủ], [độ_chính_xác])Quy đổi giữa euro và các đồng tiền cũ của châu Âu theo tỷ giá CỐ ĐỊNH đã chốt khi các nước đó vào khu vực euro. Phải bật bổ trợ Euro Currency Tools mới dùng được.
Các đối số
| Đối số | Bắt buộc? | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| số | Bắt buộc | Số tiền cần đổi. |
| tiền_gốc | Bắt buộc | Mã tiền nguồn, ví dụ "FRF", "DEM", "EUR". |
| tiền_đích | Bắt buộc | Mã tiền đích. |
| đầy_đủ | Tuỳ chọn | TRUE thì hiện đủ số lẻ theo quy định của đồng tiền đích. |
Ví dụ
=EUROCONVERT(1000, "FRF", "EUR")Đổi 1.000 franc Pháp sang euro theo tỷ giá cố định
Kết quả: 152,45
Lưu ý khi dùng
- Tỷ giá nằm cứng trong hàm, không cập nhật theo thị trường. Đổi USD hay VND thì hàm này KHÔNG làm được, phải lấy tỷ giá từ bảng riêng.