DAYS
Ngày & giờNên biếtExcel 2013, 365
DAYS(ngày_cuối, ngày_đầu)Trả về số ngày giữa hai mốc. Cùng kết quả với phép trừ hai ô ngày, nhưng đọc rõ nghĩa hơn khi nằm trong một công thức dài và nhận được cả ngày viết dạng chuỗi.
Các đối số
| Đối số | Bắt buộc? | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ngày_cuối | Bắt buộc | Mốc SAU. Nó đứng TRƯỚC trong công thức, ngược với thứ tự đọc thông thường. |
| ngày_đầu | Bắt buộc | Mốc trước. |
Trả về gì
Số ngày chênh lệch. Ra số âm nếu đảo thứ tự hai đối số.
Ví dụ
=DAYS(TODAY(), B2)Tuổi nợ tính từ ngày hoá đơn B2 tới hôm nay
Kết quả: 47
=DAYS(C2, B2)Số ngày từ ngày xuất kho B2 tới ngày khách nhận hàng C2
Kết quả: 5
=IF(DAYS(TODAY(),HanTT)>0, "Quá hạn "&DAYS(TODAY(),HanTT)&" ngày", "Trong hạn")Nhãn công nợ kèm số ngày quá hạn
Kết quả: Quá hạn 12 ngày
Lưu ý khi dùng
- Muốn số ngày LÀM VIỆC, tức trừ cuối tuần và lễ, thì dùng NETWORKDAYS chứ không phải hàm này.
- Đừng nhầm với DAY số ít: DAY lấy ngày trong tháng, DAYS đếm khoảng cách.
Bẫy hay dính
Đảo thứ tự hai đối số theo thói quen đọc từ trái sang. DAYS(ngày_đầu, ngày_cuối) không báo lỗi, chỉ ra số ÂM — cả cột tuổi nợ mang dấu trừ và mọi bộ lọc kiểu quá 30 ngày đều trả về rỗng.