RANK
Tương thích (tên hàm đời cũ)Nên biếtMọi phiên bản
RANK(số, vùng, [thứ_tự])Xếp hạng một số trong dãy. Đây là TÊN CŨ của RANK.EQ, kết quả giống hệt. Mở file cũ của công ty thấy hàm này thì cứ để nguyên, không phải sửa gì.
Các đối số
| Đối số | Bắt buộc? | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| số | Bắt buộc | Giá trị cần biết đứng thứ mấy. |
| vùng | Bắt buộc | Dãy đem ra so. Kéo công thức thì phải khoá bằng F4. |
| thứ_tự | Tuỳ chọn | Bỏ trống hoặc 0 là xếp từ LỚN xuống nhỏ (số to đứng hạng 1). Khác 0 thì ngược lại. |
Ví dụ
=RANK(D2, $D$2:$D$50, 0)Xếp hạng doanh thu nhân viên, người bán nhiều nhất đứng hạng 1
Kết quả: 3
Lưu ý khi dùng
- Excel giữ hàm này để file đời trước không vỡ và sẽ còn giữ lâu dài. Chỉ khi VIẾT MỚI thì mới dùng tên mới RANK.EQ.
- Chiều ngược lại mới là chỗ phải cẩn thận: file viết bằng tên MỚI (RANK.EQ) mà mở trên Excel 2007 trở về trước thì ô hiện _xlfn.RANK.EQ và ra #NAME?. Gửi file cho nơi còn dùng Excel đời cũ thì tên cũ lại an toàn hơn.
Chọn cái nào
RANK.EQ hay RANK.AVG
Hai giá trị bằng nhau: RANK.EQ cho cùng một hạng rồi BỎ TRỐNG hạng kế tiếp (1, 2, 2, 4); RANK.AVG cho hạng trung bình (1; 2,5; 2,5; 4). Bảng thi đua thường dùng RANK.EQ vì người ta quen kiểu đồng hạng.
=RANK.EQ(D2, $D$2:$D$100)