MAXIFS / MINIFS
Thống kêNên biếtExcel 2019, 365
MAXIFS(vùng_lấy_max, vùng_xét_1, điều_kiện_1, [vùng_xét_2, điều_kiện_2], ...)MINIFS(vùng_lấy_min, vùng_xét_1, điều_kiện_1, [vùng_xét_2, điều_kiện_2], ...)Lấy số lớn nhất hoặc nhỏ nhất trong PHẦN dữ liệu thoả điều kiện. Thay hẳn công thức mảng MAX(IF(...)) phải bấm Ctrl+Shift+Enter mà người sau mở file không hiểu nổi.
Các đối số
| Đối số | Bắt buộc? | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| vùng_lấy_max / vùng_lấy_min | Bắt buộc | Cột chứa số cần lấy, đứng ĐẦU tiên — ngược với COUNTIFS nên hay gõ nhầm thứ tự. |
| vùng_xét_1 | Bắt buộc | Vùng soi điều kiện, phải cùng số dòng với vùng lấy giá trị. |
| điều_kiện_1 | Bắt buộc | Viết như bên COUNTIF: toán tử nằm trong ngoặc kép, ghép với ô bằng dấu và. |
| vùng_xét_2, điều_kiện_2 | Tuỳ chọn | Các cặp điều kiện tiếp theo, nối với nhau bằng VÀ. |
Ví dụ
=MAXIFS($D$2:$D$5000, $B$2:$B$5000, F2)Hoá đơn lớn nhất từng phát sinh với khách ở ô F2
Kết quả: 128.000.000
=MINIFS(Sổ[Ngày], Sổ[Mã KH], F2, Sổ[Đã thu], "Chưa")Ngày phát sinh khoản nợ cũ nhất còn chưa thu, dùng để tính tuổi nợ
Kết quả: 05/03/2026
=MAXIFS(Kho[Ngày nhập], Kho[Mã hàng], F2)Lần nhập kho gần nhất của một mã hàng
Kết quả: 18/07/2026
Lưu ý khi dùng
- Kết quả là GIÁ TRỊ lớn nhất, không phải dòng chứa nó. Cần biết đó là hoá đơn nào thì lấy con số vừa ra đem đi MATCH rồi INDEX sang cột số chứng từ.
- Bản Excel trước 2019 không có hai hàm này. Thay bằng MAX(IF(điều_kiện, vùng)) và bấm Ctrl+Shift+Enter.
- Điều kiện chữ không phân biệt hoa thường và có nhận ký tự đại diện, giống hệt COUNTIFS.
Bẫy hay dính
Không dòng nào thoả điều kiện thì hàm trả về 0, KHÔNG trả #N/A. Trên cột ngày, số 0 hiện thành 00/01/1900; đem trừ với ngày hôm nay là ra tuổi nợ mấy chục nghìn ngày, và nếu chỉ nhìn cột tổng hợp thì không thấy gì bất thường. Chặn bằng IF(COUNTIFS(...)=0, "", MAXIFS(...)).