CUBERANKEDMEMBER
CubeExcel 2013, 365
CUBERANKEDMEMBER(kết_nối, tập, hạng, [chú_thích])Lấy phần tử đứng hạng thứ n trong một tập. Dùng dựng bảng xếp hạng có bố cục CỐ ĐỊNH: dòng đầu luôn là khách đứng nhất, kỳ này là ai cũng không làm xô lệch bảng.
Các đối số
| Đối số | Bắt buộc? | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| tập | Bắt buộc | Trỏ tới ô chứa CUBESET, nhớ khoá $ trước khi kéo. |
| hạng | Bắt buộc | Thứ hạng cần lấy, tính từ 1. Hay dùng ROW() trừ số dòng tiêu đề để tự tăng khi kéo. |
Ví dụ
=CUBERANKEDMEMBER("ThisWorkbookDataModel", $B$2, ROW()-4)Kéo xuống là ra lần lượt khách hạng 1, 2, 3…
Kết quả: Công ty ABC
Lưu ý khi dùng
- Hạng vượt quá số phần tử của tập thì ra #N/A. Bọc IFNA để phần đuôi bảng không đầy lỗi khi in.