CUBEVALUE
CubeExcel 2013, 365
CUBEVALUE(kết_nối, [thành_phần_1], [thành_phần_2], ...)Lấy MỘT con số từ Data Model của file hoặc từ khối OLAP trên máy chủ. Đây không phải hàm gõ tay: nó do Excel sinh ra khi bấm PivotTable Analyze → OLAP Tools → Convert to Formulas. Dùng khi cần bố cục báo cáo TỰ DO — chèn dòng trắng, xen dòng thuyết minh, đặt hai chỉ tiêu cạnh nhau — mà số vẫn lấy từ mô hình.
Các đối số
| Đối số | Bắt buộc? | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| kết_nối | Bắt buộc | Tên chuỗi kết nối, viết trong ngoặc kép. Data Model của chính file thì luôn là "ThisWorkbookDataModel". |
| thành_phần_1 … | Tuỳ chọn | Trỏ tới ô chứa CUBEMEMBER hoặc CUBESET để chọn chỉ tiêu và các lát cắt. Không chỉ lát cắt nào thì lấy số tổng. |
Trả về gì
Một giá trị đơn. Tổ hợp không có dữ liệu thì trả về ô trống chứ không phải số 0.
Ví dụ
=CUBEVALUE("ThisWorkbookDataModel", $B$3, $A5, C$4)Chỉ tiêu ở $B$3, chi nhánh ở cột A, tháng ở dòng 4
Kết quả: 1.250.000.000
Lưu ý khi dùng
- Đang tải dữ liệu thì ô hiện #GETTING_DATA một lúc rồi mới ra số, đó không phải lỗi.
- Khoá $ cho ô chỉ tiêu và các ô lát cắt trước khi kéo, y như công thức thường.
Bẫy hay dính
Convert to Formulas là đường MỘT CHIỀU: pivot biến thành một đám công thức và không quay lại PivotTable được nữa, tức mất luôn khả năng kéo thả trường bằng chuột. Nhân đôi sheet pivot ra một bản dự phòng TRƯỚC khi bấm.