REPLACE
REPLACE(chuỗi, vị_trí, số_ký_tự, chữ_mới)Thay một đoạn theo VỊ TRÍ: từ ký tự thứ mấy, thay mấy ký tự, thay bằng gì. Dùng khi biết đoạn cần sửa nằm ở đâu nhưng không biết nội dung nó là gì, ví dụ che bớt số tài khoản hoặc chèn thêm dấu ngăn vào mã.
Các đối số
| Đối số | Bắt buộc? | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| chuỗi | Bắt buộc | Ô cần xử lý. |
| vị_trí | Bắt buộc | Bắt đầu thay từ ký tự thứ mấy, đếm từ 1. |
| số_ký_tự | Bắt buộc | Xoá đi bao nhiêu ký tự kể từ vị trí đó. Ghi 0 nghĩa là không xoá gì, chỉ CHÈN thêm chữ mới vào chỗ đó. |
| chữ_mới | Bắt buộc | Đoạn thay vào. Không nhất thiết phải dài bằng đoạn bị xoá. |
Ví dụ
=REPLACE(B2, 5, 6, "******")Che phần giữa số tài khoản trước khi gửi danh sách ra ngoài
Kết quả: 1902******8912
=REPLACE(A2, 3, 0, "-")Chèn dấu gạch vào sau ký tự thứ 2 của mã HD20260459
Kết quả: HD-20260459
=REPLACE(A2, 1, 2, "PN")Đổi loại chứng từ ở đầu mã từ phiếu xuất sang phiếu nhập
Kết quả: PN2026-0157
Lưu ý khi dùng
- Vị trí luôn tính trên chuỗi GỐC, không tính lại sau khi đã thay.
- Cần thay ở gần cuối chuỗi mà độ dài mỗi dòng một khác thì ghép với LEN: REPLACE(A2, LEN(A2)-3, 4, "XXXX").
Bẫy hay dính
Áp một công thức REPLACE vị trí cứng cho cả cột có độ dài không đều: mỗi dòng bị cắt ở một chỗ khác nhau nhưng kết quả nào cũng là chuỗi hợp lệ nên bảng trông vẫn sạch. Trước khi kéo công thức, thêm cột =LEN() và lọc để chắc chắn cả cột chỉ có một độ dài duy nhất.
Chọn cái nào
SUBSTITUTE hay REPLACE
SUBSTITUTE thay theo NỘI DUNG — biết chữ cần thay là gì. REPLACE thay theo VỊ TRÍ — biết nó nằm ở ký tự thứ mấy, không cần biết nội dung.
=SUBSTITUTE(A2, "Cty", "Công ty")